Kanji Thông Dụng Phần 5: Phụ, Mẫu, Tiên, Sinh, Học, Hiệu, Hữu, Bản, Mỗi, Hà 03:31 1.父 (Phụ) Âm Kunyomi:ちち Âm Onyomi: フ 父 ちち Cha (khi nói về cha mình) お父さん おとうさん Cha (khi nói về cha người khác) ...Read More
Kanji Thông Dụng Phần 4: Nhân, Tử, Nữ, Nam, Mục, Khẩu, Nhĩ, Thủ, Túc, Lực 02:49 1.人 (Nhân) Âm Kunyomi: ひと Âm Onyomi: ジン、ニン 人 ひと Người 三人 さんにん 3 người 日本人 にほんじん Người Nhật Bản 一...Read More
Kanji Thông Dụng Phần 3: Bách, Thiên, Vạn, Viên, Niên, Thượng, Hạ, Trung, Bán, Phân 02:17 1. 百 (Bách) Âm Onyomi:ヒャク、ビャク、ピャク 百 ひゃく 100 三百 さんびゃく 300 六百 ろっぴゃく 600 2. 千 (Thiên) ...Read More
Kanji Thông Dụng Phần 2: Nhất, Nhị, Tam, Tứ, Ngũ, Lục, Thất, Bát, Cửu, Thập 22:24 1. 一 (Nhất) Âm Kunyomi: ひと Âm Onyomi: イチ、イッー 一分 いっぷん Một phút 一日 ついたち Ngày một 一か月 いっかげつ Một ...Read More
Kanji Thông Dụng Phần 1: Sơn, Xuyên, Điền, Nhật, Nguyệt, Hỏa, Thủy, Mộc, Kim, Thổ 23:21 1.山 (Sơn) Âm Kunyomi: やま Âm Onyomi: サン 山 やま Núi 富士山 ふじさん Núi Phú sĩ 登山 とざん Sự leo núi ...Read More